Môn Văn Lớp: 8 Bài 1 : Tìm từ ngữ nghĩa hẹp của các từ sau : rộng, hoạt động, lương thực, cười, thời tiết. Bài 2 : Tìm các từ thuộc trường từ vựng của các

Question

Môn Văn Lớp: 8 Giúp em bài này với ạ: Bài 1 : Tìm từ ngữ nghĩa hẹp của các từ sau : rộng, hoạt động, lương thực, cười, thời tiết.
Bài 2 : Tìm các từ thuộc trường từ vựng của các từ sau:
– Nghề nghiệp
– Kinh tế
– Bóng đá
– Thể thao
– Nghệ thuật
– Điện ảnh No copy trên mạng nha. Em xin cảm ơn mọi người ạ

in progress 0
Remi 2 tuần 2021-09-08T13:18:10+00:00 2 Answers 0

Answers ( )

  1. Bài 1 : Tìm từ ngữ nghĩa hẹp của các từ sau :

    rộng ⇒ quần rộng

    Hoạt động ⇒ hoạt động lớp

    cười ⇒ cười vui

    thời tiết ⇒ thời tiết nắng

    Bài 2

    Trg TV là:

    – Nghề nghiệp: bác sĩ, kĩ sư, bán hàng, công nhân, thợ mộc, cảnh sát, thợ sửa xe…
    – Kinh tế: nông nhiệp, công nghiệp, thủ công nghiệp…

    – Bóng đá: cầu thủ, huấn luyện viên, tiền đạo, tiền vệ, thủ môn, hậu vệ…
    – Thể thao: bóng đá, bơi lội, cầu lông, đua thuyền, bắn cung…
    – Nghệ thuật: tạc tượng, vẽ tranh, điêu khắc…
    – Điện ảnh: diễn viên,nghệ sĩ, biên kịch, đạo diễn…

  2. 1. Từ nghĩa hẹp:

    rộng → áo rộng

    hoạt động → hoạt động nhóm

    lương thực → lương thực khô

    cười → cười đùa

    thời tiết → thời tiết ẩm

    2. Các từ thuộc trường từ vựng:

    – Nghề nghiệp: giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

    – Kinh tế: nông nghiệp, công nghiệp, thủ công nghiệp

    – Bóng đá: cầu thủ, thủ môn, hậu vệ

    – Thể thao: bắn cung, quần vợt, đá bóng

    – Nghệ thuật: vẽ, điêu khắc, ca hát

    – Điện ảnh: diễn viên, sân khấu, đạo diễn

Leave an answer

20:2+1-4x3-12:4 = ? ( )