Môn Văn Lớp: 7 giải thích nghĩa và đặt câu với mỗi từ sau a, ngoan cường, ngoan cố b, tình báo, gián điệp c, dự định, âm mưu tìm các từ đồng nghĩa với các

Question

Môn Văn Lớp: 7 Giúp em bài này với ạ: giải thích nghĩa và đặt câu với mỗi từ sau
a, ngoan cường, ngoan cố
b, tình báo, gián điệp
c, dự định, âm mưu
tìm các từ đồng nghĩa với các từ sau chạy, cần cù, lười, chết, đen.
tìm từ địa phương đồng nghĩa với từ cá, quả, mẹ, cha. No copy trên mạng nha. Em xin cảm ơn mọi người ạ

in progress 0
Bella 3 tháng 2022-02-14T17:19:48+00:00 2 Answers 0

Answers ( )

  1. B1.

    * Giải thích

      – Ngoan cường bền bỉ kiên cường

      – Ngoan cố khăng khăng không từ bỏ ý nghĩ, hành động sai của mình.

      – Tình báo điều tra, thu nhập bí mật quân sự và bí mật quốc gia của đối phương.

      – Gián điệp kẻ do địch cài vào để do thám tình hình và phá hoại.

      – Dự định định làm việc gì đó và không thay đổi.

      – Âm mưu mưu kế ngầm

    * Đặt câu

        – Các chiến sĩ chiến đấu rất ngoan cường.

        – Bạn Long vẫn ngoan cố không chịu nhận lỗi.

        – Nhờ có hoạt động tình báo mà ta đã thu được nhiều thông tin quan trọng.

        – Những tên gián điệp đã do thám được nhiều bí mật quân sự của ta.

        – Gia đình tôi năm nay có dự định sẽ đi du lịch Hàn Quốc.

        – Âm mưu phá hoại của bọn phản động đã bị phá sản.

    B2.

     – chạy = phi

     – cần cù = chịu khó

     – lười = nhác

     – chết = hi sinh, quy tiên,…

    – đen = mum

    B3.

    -cá quả = cá chuối, cá lóc,…

    – mẹ = bu, bầm,…

    – cha = tía, thầy 

  2. Đặt câu 

    A) con bé này vẫn còn ngoan cố cơ à

    B) chị a là gián điệp lớp em

    C) tôi dự định mở 1 cửa hàng

    anh b có âm mưu hại chị c

Leave an answer

20:2+1-4x3-12:4 = ? ( )